Chát-Hỏi đáp-Ý kiến

Lời chúc

Danh sách giáo viên

1- Phạm Thanh Hải
2- Lê Tấn Hòa
3- Trần Thành
4- Nguyễn Thị Thanh Huyền
5- Hà Quốc Việt
6- Lê Thị Hồng Nhung
7- Hồ Thị Hà Trâm
8- Trương Thị Hằng
9- Lê Anh Phương
10- Nguyễn Thị Tuệ Hải
11- Hoàng Thị Thúy
12- Nguyễn Thị Bích
13- Nguyễn Thị Đoan Trang
14- Hoàng Thị Châu Anh
15- Hoàng Thị Mùi
16- Nguyễn Thị Ánh Tâm
17- Trần Thị Bảo Thoa
18- Hoàng Thị Hoài Thu
19- Trần Thị Tuyết Minh
20- Nguyễn Ngọc Hoàng
21- Lê Quang Phú
22- Lê Hồng Quốc
23- Hoàng Thị Tuyết
24- Nguyễn Thị Diệu Hiền
25- Nguyễn Thị Kim Oanh
26- Dương Nguyệt Anh
27- Trần Thị Đoan Trang
28- Nguyễn Hữu Luật
29- Nguyễn Thị Hạnh
33- Lê Thị Thông
31- Nguyễn Tiến Văn

Xem thời gian

Gmai Quangtri.edu.vn

Website của các thầy cô giáo trường THCS Triệu Độ

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Chức năng chính 1

Hóa 8: ĐỀ THI KÌ 1(2016-2017)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Anh Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:43' 01-01-2017
Dung lượng: 57.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT TRIỆU PHONG Đề kiểm tra học kỳ I năm học 2016-2017
Họ và tên: ................................................... Môn: Hóa học lớp 8
SBD: ..................................... Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)


Bài 1. (2 điểm)
1. Lập công thức hóa học của hợp chất gồm:
Al(III) và O
P(V) và O
Na(I) và SO4(II)
Ca(II) và PO4(III)
2. Tính phân tử khối của Fe3O4 và Fe(OH)3
Bài 2. (2 điểm)
Tính số mol của 11,2 gam Fe
Tính khối lượng của 9.1023 phân tử H2SO4
Tính số phân tử của 6,72 lít O2 (đktc)
Tính thể tích ở đkc của 17,6 gam CO2
Bài 3. (2 điểm) Cân bằng các phản ứng sau đây:
Fe3O4 + Al  Al2O3 + Fe
FeS2 + O2  Fe2O3 + SO2
Al2O3 + HCl → AlCl3 + H2O
P + O2  P2O5
Bài 4. (2 điểm)
Hợp chất giữa nguyên tố X với O có % X = 70% (về khối lượng) biết rằng X có hóa trị (III) trong hợp chất với Oxi .
Tìm nguyên tử khối của X ? Xác định X là nguyên tố nào ?
Viết công thức hóa học của hợp chất trên.
Bài 5. (2 điểm)
Người ta cho 4,8 gam kim loại A vào tác dụng với đồng (II) sunphát có công thức CuSO4. Sản phẩm tạo thành ASO4 và 12,8 gam kim loại Cu theo phản ứng.
A + CuSO4 → ASO4 + Cu
a. Hỏi trong công thức ASO4: A thể hiện hóa trị nào ?
b. Tính số mol của kim loại A và xác định A là kim loại nào ?
Biết: Fe = 56; Cu = 64; S = 32; O = 16; C = 12; H = 1

HẾT
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)



ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM HÓA 8

Câu

Nội dung
Điểm

1
(2đ)
1

Lập công thức đúng theo trình tự các bước
a. Al2O3
b. P2O5
c. Na2SO4
d. Ca3(PO4)2
(0,25 x 4)


2





Tính đúng phân tử khối của mỗi chất được 0,5 điểm
Phân tử khối của Fe3O4: 232 (đvc)
Phân tử khối của Fe(OH)3: 107 (đvc)



(2 x 0,5)







2
(2đ)

Tính đúng mỗi trường hợp được 0,5 điểm
a. n Fe = (11,2/56 ) = 0,2 mol
b. n H2SO4 = ( 9 x 1023/6.1023 ) = 1,5 mol
Vậy: m H2SO4 = 1,5 x 98 = 147 gam
c. n O2 = 0,3 mol số phân tử O2 = 0,3 x 6 x 1023 =1,8 x 1023 (pt)
d. n CO2 = (17,6/44) = 0,4 mol
Vậy: V CO2 = 0,4 x 22,4 = 8,96 lít
(4 x 0,5)

3
(2đ)

Cân bằng đúng mỗi phương trình được 0,5 điểm
a. 8Al + 3Fe3O4  4 Al2O3 + 9Fe
b. 4FeS2 + 11O2  2Fe2O3 + 8SO2
Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3 H2O
4P + 5O2  2P2O5
(4 x 0,5)

4
(2đ)

Viết được công thức tổng quát của hợp chất dưạ vào hóa trị:
X2O3
% X = 70 =  X = 56
Vậy: X là Fe
b. Công thức phân tử của hợp chất: Fe2O3


1,5 đ


0,5đ

5(2đ)

Dựa vào quy tắc hóa trị xác định được A có hóa trị II trong hợp chất ASO4
nCu = (12,8/64) = 0,2 mol
Phương trình phản ứng
A + CuSO4  ASO4 + Cu (1)
1mol 1mol 1mol 1mol
0,2mol 0,2mol
Từ (1) ta có nA = nCu = 0,2mol
Vậy MA = (4,8/0,2) = 24(g/mol)
 A là Mg
0,5đ



0,5đ



0,5đ
0,5đ



 
Gửi ý kiến

HỌC GIAO TIẾP TIẾNG ANH TRỰC TUYẾN

Liên kết các thư viện

Thời sự mới nhất

Lê Anh Phương

Trường THCS Triệu Độ xin chân thành cảm ơn quý thầy cô giáo và các bạn, chúc quý thầy cô và các bạn "mã đáo thành công"